computer user

Học thuật
Thân thiện
computer user

A computer user types on a keyboard while looking at a monitor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sử dụng máy tính: Một cá nhân sử dụng máy tính cho công việc, giải trí, giao tiếp hoặc các mục đích kinh doanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The software is designed for the average computer user. (Phần mềm được thiết kế cho người sử dụng máy tính trung bình.)
    • As a computer user, you should update your antivirus regularly. ( một người sử dụng máy tính, bạn nên cập nhật phần mềm diệt virus thường xuyên.)
    • The course is aimed at both novice and experienced computer users. (Khóa học nhắm đến cả người sử dụng máy tính mới bắt đầu người kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "end user": người dùng cuối, thường người sử dụng máy tính để sử dụng sản phẩm phần mềm hoặc phần cứng.
    • The manual is written in simple language for the end user. (Sách hướng dẫn được viết bằng ngôn ngữ đơn giản cho người dùng cuối.)
Biến thể từ gần giống
  • User (n): người dùng, người sử dụng (một thiết bị, dịch vụ nói chung).

    • The app has millions of active users. (Ứng dụng hàng triệu người dùng hoạt động.)
  • End-user (n): người dùng cuối (xemmục trên).

Từ đồng nghĩa
  • PC user: người dùng máy tính cá nhân.
  • Operator: người vận hành (thường trong bối cảnh chuyên nghiệp hoặc kỹ thuật).
computer user

A computer user types on a keyboard while looking at a monitor.

Noun
  1. người sử dụng máy tính.